改装
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 改裝
Trong tiếng Trung, 改装 (gǎizhuāng) có nghĩa là “cải tạo; sửa đổi; tân trang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cải tạo
- sửa đổi
- tân trang
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 改装 (gǎizhuāng) có nghĩa là “cải tạo; sửa đổi; tân trang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.