Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

改装

gǎizhuāng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 改裝

Trong tiếng Trung, 改装 (gǎizhuāng) có nghĩa là “cải tạo; sửa đổi; tân trang”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cải tạo
  2. sửa đổi
  3. tân trang
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他把旧货车改装成了房车。
    Tā bǎ jiù huòchē gǎizhuāng chéngle fángchē.
    Anh ấy đã cải tạo chiếc xe tải cũ thành xe cắm trại.

Chữ Hán