改
Trong tiếng Trung, 改 (gǎi) có nghĩa là “sửa; đổi; thay đổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sửa
- đổi
- thay đổi
Trong tiếng Trung, 改 (gǎi) có nghĩa là “sửa; đổi; thay đổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.