改正
Trong tiếng Trung, 改正 (gǎizhèng) có nghĩa là “sửa chữa; sửa đổi; đính chính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- sửa chữa
- sửa đổi
- đính chính
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 改正 (gǎizhèng) có nghĩa là “sửa chữa; sửa đổi; đính chính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个