正好
Trong tiếng Trung, 正好 (zhènghǎo) có nghĩa là “vừa vặn; đúng lúc; vừa hay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vừa vặn
- đúng lúc
- vừa hay
Trong tiếng Trung, 正好 (zhènghǎo) có nghĩa là “vừa vặn; đúng lúc; vừa hay”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.