Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

真正

zhēnzhèng

Trong tiếng Trung, 真正 (zhēnzhèng) có nghĩa là “thực sự; chân chính; đích thực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thực sự
  2. chân chính
  3. đích thực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 真正的朋友总是互相帮助。
    Zhēnzhèng de péngyou zǒngshì hùxiāng bāngzhù.
    Bạn bè thực sự luôn giúp đỡ lẫn nhau.

Chữ Hán