Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

天真

tiānzhēn

Trong tiếng Trung, 天真 (tiānzhēn) có nghĩa là “ngây thơ; hồn nhiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngây thơ
  2. hồn nhiên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个孩子的想法很天真。
    Zhège háizi de xiǎngfǎ hěn tiānzhēn.
    Suy nghĩ của đứa trẻ này rất ngây thơ.

Chữ Hán