Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

真诚

zhēnchéng
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 真誠

Trong tiếng Trung, 真诚 (zhēnchéng) có nghĩa là “chân thành; thành thật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chân thành
  2. thành thật

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的态度非常真诚。
    Tā de tàidu fēicháng zhēnchéng.
    Thái độ của anh ấy rất chân thành.

Chữ Hán