Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

忠诚

zhōngchéng

Trong tiếng Trung, 忠诚 (zhōngchéng) có nghĩa là “trung thành; tận tụy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trung thành
  2. tận tụy

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 狗被认为是人类最忠诚的动物朋友。
    Gǒu bèi rènwéi shì rénlèi zuì zhōngchéng de dòngwù péngyou.
    Chó được coi là người bạn động vật trung thành nhất của loài người.

Chữ Hán

忠
zhōng
loyal; devoted; faithful
Từ chứa 忠
诚
chéng
sincere; authentic; really; truly
Từ chứa 诚