Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

忠实

zhōngshí

Trong tiếng Trung, 忠实 (zhōngshí) có nghĩa là “trung thành; trung thực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trung thành
  2. trung thực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她十年来一直是这本杂志的忠实读者。
    Tā shí nián lái yīzhí shì zhè běn zázhì de zhōngshí dúzhě.
    Mười năm qua cô ấy luôn là độc giả trung thành của tạp chí này.

Chữ Hán

忠
zhōng
loyal; devoted; faithful
Từ chứa 忠
实
shí
real; true
Từ chứa 实