Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

忠心

zhōngxīn

Trong tiếng Trung, 忠心 (zhōngxīn) có nghĩa là “lòng trung thành; tận tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lòng trung thành
  2. tận tâm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他对公司一直很忠心。
    Tā duì gōngsī yīzhí hěn zhōngxīn.
    Anh ấy luôn rất trung thành với công ty.

Chữ Hán

忠
zhōng
loyal; devoted; faithful
Từ chứa 忠