Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

认真

rènzhēn

Trong tiếng Trung, 认真 (rènzhēn) có nghĩa là “chăm chỉ; nghiêm túc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chăm chỉ
  2. nghiêm túc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他学习很认真。
    Tā xuéxí hěn rènzhēn.
    Anh ấy học rất chăm chỉ.

Chữ Hán