Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

认出

rènchū
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 認出

Trong tiếng Trung, 认出 (rènchū) có nghĩa là “nhận ra; nhận biết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận ra
  2. nhận biết
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我一下子就认出了老朋友。
    Wǒ yīxiàzi jiù rènchū le lǎo péngyou.
    Tôi nhận ra người bạn cũ ngay lập tức.

Chữ Hán