改革
Trong tiếng Trung, 改革 (gǎigé) có nghĩa là “cải cách; sự cải cách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cải cách
- sự cải cách
Lượng từ: 次、种、项
Trong tiếng Trung, 改革 (gǎigé) có nghĩa là “cải cách; sự cải cách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 次、种、项