Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

改革

gǎigé

Trong tiếng Trung, 改革 (gǎigé) có nghĩa là “cải cách; sự cải cách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cải cách
  2. sự cải cách

Lượng từ: 次、种、项

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校决定对教学方法进行改革。
    Xuéxiào juédìng duì jiàoxué fāngfǎ jìnxíng gǎigé.
    Nhà trường quyết định tiến hành cải cách phương pháp giảng dạy.

Chữ Hán