Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

革命

gémìng

Trong tiếng Trung, 革命 (gémìng) có nghĩa là “cách mạng; làm cách mạng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cách mạng
  2. làm cách mạng

Lượng từ: 次

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工业革命改变了人们的生活方式。
    Gōngyè gémìng gǎibiànle rénmen de shēnghuó fāngshì.
    Cách mạng công nghiệp đã thay đổi lối sống của con người.

Chữ Hán