Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

革新

géxīn

Trong tiếng Trung, 革新 (géxīn) có nghĩa là “đổi mới; cách tân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đổi mới
  2. cách tân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 工厂进行了技术革新。
    Gōngchǎng jìnxíng le jìshù géxīn.
    Nhà máy đã tiến hành đổi mới kỹ thuật.

Chữ Hán