Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

救命

jiùmìng

Trong tiếng Trung, 救命 (jiùmìng) có nghĩa là “cứu mạng; cứu người; cứu với”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cứu mạng
  2. cứu người
  3. cứu với
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 感谢医生们救命的恩情!
    Gǎnxiè yīshēngmen jiùmìng de ēnqíng!
    Cảm ơn các bác sĩ vì ơn cứu mạng!

Chữ Hán