Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

救

jiù

Trong tiếng Trung, 救 (jiù) có nghĩa là “cứu; giúp đỡ; giải cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cứu
  2. giúp đỡ
  3. giải cứu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 医生救了那个孩子的命。
    Yīshēng jiùle nàge háizi de mìng.
    Bác sĩ đã cứu mạng đứa trẻ đó.

Chữ Hán

救
jiù
cứu; giúp đỡ
Từ chứa 救