Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

救助

jiùzhù

Trong tiếng Trung, 救助 (jiùzhù) có nghĩa là “cứu giúp; cứu trợ; hỗ trợ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cứu giúp
  2. cứu trợ
  3. hỗ trợ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 社区为困难家庭提供救助。
    Shèqū wèi kùnnan jiātíng tígōng jiùzhù.
    Cộng đồng cung cấp hỗ trợ cho các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

Chữ Hán