补助
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 補助
Trong tiếng Trung, 补助 (bǔzhù) có nghĩa là “trợ cấp; phụ cấp; hỗ trợ kinh phí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trợ cấp
- phụ cấp
- hỗ trợ kinh phí
Trong tiếng Trung, 补助 (bǔzhù) có nghĩa là “trợ cấp; phụ cấp; hỗ trợ kinh phí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.