Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

补课

bǔkè
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 補課

Trong tiếng Trung, 补课 (bǔkè) có nghĩa là “dạy bù; học bù”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dạy bù
  2. học bù

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师给生病的学生补课。
    Lǎoshī gěi shēngbìng de xuésheng bǔkè.
    Thầy giáo dạy bù cho học sinh bị ốm.

Chữ Hán