补贴
Trong tiếng Trung, 补贴 (bǔtiē) có nghĩa là “trợ cấp; tiền trợ cấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trợ cấp
- tiền trợ cấp
Trong tiếng Trung, 补贴 (bǔtiē) có nghĩa là “trợ cấp; tiền trợ cấp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.