Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

课

kè

Trong tiếng Trung, 课 (kè) có nghĩa là “tiết học; bài học”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiết học
  2. bài học

Lượng từ: 门、堂、节

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天下午没有课。
    Jīntiān xiàwǔ méiyǒu kè.
    Chiều nay không có tiết học.

Chữ Hán

课
kè
tiết học; bài học
Từ chứa 课