课题
Trong tiếng Trung, 课题 (kètí) có nghĩa là “đề tài; chủ đề nghiên cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đề tài
- chủ đề nghiên cứu
Trong tiếng Trung, 课题 (kètí) có nghĩa là “đề tài; chủ đề nghiên cứu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.