难题
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 難題
Trong tiếng Trung, 难题 (nántí) có nghĩa là “bài toán khó; vấn đề nan giải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bài toán khó
- vấn đề nan giải
Trong tiếng Trung, 难题 (nántí) có nghĩa là “bài toán khó; vấn đề nan giải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.