Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

难听

nántīng
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 難聽

Trong tiếng Trung, 难听 (nántīng) có nghĩa là “khó nghe; chói tai; thô lỗ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khó nghe
  2. chói tai
  3. thô lỗ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这首歌唱得很难听。
    Zhè shǒu gē chàng de hěn nántīng.
    Bài hát này hát nghe rất tệ.

Chữ Hán