Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

难受

nánshòu

Trong tiếng Trung, 难受 (nánshòu) có nghĩa là “khó chịu; khó ở”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khó chịu
  2. khó ở

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我感冒了,身体觉得很难受。
    Wǒ gǎnmàole, shēntǐ juéde hěn nánshòu.
    Tôi bị cảm rồi, trong người thấy rất khó chịu.

Chữ Hán