Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

受到

shòudào

Trong tiếng Trung, 受到 (shòudào) có nghĩa là “nhận được; chịu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận được
  2. chịu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这部新电影受到了大家的欢迎。
    Zhè bù xīn diànyǐng shòudào le dàjiā de huānyíng.
    Bộ phim mới này đã nhận được sự hoan nghênh của mọi người.

Chữ Hán