难度
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 難度
Trong tiếng Trung, 难度 (nándù) có nghĩa là “độ khó; mức độ khó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- độ khó
- mức độ khó
Trong tiếng Trung, 难度 (nándù) có nghĩa là “độ khó; mức độ khó”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.