Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

度

dù

Trong tiếng Trung, 度 (dù) có nghĩa là “độ; trải qua”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. độ
  2. trải qua

Cách đọc khác: duó — to estimate; Taiwan pr. [duo4]

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的气温是三十度。
    Jīntiān de qìwēn shì sānshí dù.
    Nhiệt độ hôm nay là ba mươi độ.

Chữ Hán

度
dù
độ; trải qua
Từ chứa 度