Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

温度

wēndù

Trong tiếng Trung, 温度 (wēndù) có nghĩa là “nhiệt độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhiệt độ

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 今天的温度有点儿低。
    Jīntiān de wēndù yǒudiǎnr dī.
    Nhiệt độ hôm nay hơi thấp.

Chữ Hán