Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

温和

wēnhé

Trong tiếng Trung, 温和 (wēnhé) có nghĩa là “ôn hòa; dịu dàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ôn hòa
  2. dịu dàng

Cách đọc khác: wēnhuo — lukewarm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的性格很温和,很少生气。
    Tā de xìnggé hěn wēnhé, hěn shǎo shēngqì.
    Tính cách của cô ấy rất ôn hòa, hiếm khi nổi giận.

Chữ Hán