Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

饱和

bǎohé

Trong tiếng Trung, 饱和 (bǎohé) có nghĩa là “bão hòa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bão hòa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 当地的智能手机市场已经趋于饱和。
    Dāngdì de zhìnéng shǒujī shìchǎng yǐjīng qūyú bǎohé.
    Thị trường điện thoại thông minh địa phương đã có xu hướng bão hòa.

Chữ Hán