Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

和谐

héxié

Trong tiếng Trung, 和谐 (héxié) có nghĩa là “hài hòa; sự hài hòa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hài hòa
  2. sự hài hòa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们的家庭关系非常和谐。
    Tāmen de jiātíng guānxì fēicháng héxié.
    Mối quan hệ gia đình của họ rất hài hòa.

Chữ Hán

谐
xié
harmonious; humorous