Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

饱经沧桑

bǎojīngcāngsāng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 飽經滄桑

Trong tiếng Trung, 饱经沧桑 (bǎojīngcāngsāng) có nghĩa là “từng trải sương gió; thăng trầm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. từng trải sương gió
  2. thăng trầm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座老房子看起来饱经沧桑。
    Zhè zuò lǎo fángzi kàn qǐlái bǎojīngcāngsāng.
    Ngôi nhà cũ này trông như đã trải qua biết bao thăng trầm.

Chữ Hán

沧
cāng
(of water, esp. the ocean) deep blue-green; cold
Từ chứa 沧
桑
sāng
mulberry tree
Từ chứa 桑