Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

经常

jīngcháng

Trong tiếng Trung, 经常 (jīngcháng) có nghĩa là “thường xuyên; thường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thường xuyên
  2. thường

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他经常去图书馆看书。
    Tā jīngcháng qù túshūguǎn kànshū.
    Anh ấy thường xuyên đến thư viện đọc sách.

Chữ Hán