Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

常见

chángjiàn
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 常見

Trong tiếng Trung, 常见 (chángjiàn) có nghĩa là “thường gặp; phổ biến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thường gặp
  2. phổ biến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这种花在这里很常见。
    Zhè zhǒng huā zài zhèlǐ hěn chángjiàn.
    Loại hoa này rất thường gặp ở đây.

Chữ Hán