Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

见到

jiàndào
HSK 3.0 · Cấp 2Phồn thể: 見到

Trong tiếng Trung, 见到 (jiàndào) có nghĩa là “gặp; nhìn thấy”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gặp
  2. nhìn thấy
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天见到老师了。
    Wǒ jīntiān jiàndào lǎoshī le.
    Hôm nay tôi đã gặp thầy giáo rồi.

Chữ Hán