见过
Trong tiếng Trung, 见过 (jiànguo) có nghĩa là “từng thấy; từng gặp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- từng thấy
- từng gặp
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 见过 (jiànguo) có nghĩa là “từng thấy; từng gặp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.