Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

难过

nánguò

Trong tiếng Trung, 难过 (nánguò) có nghĩa là “buồn lòng; đau lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. buồn lòng
  2. đau lòng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听到这个消息,她很难过。
    Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn nánguò.
    Nghe được tin này, cô ấy rất buồn.

Chữ Hán