Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

经

jīng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 經

Trong tiếng Trung, 经 (jīng) có nghĩa là “kinh qua; trải qua; kinh sách”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kinh qua
  2. trải qua
  3. kinh sách

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 此事必须经领导批准。
    Cǐ shì bìxū jīng lǐngdǎo pīzhǔn.
    Việc này nhất định phải qua sự phê chuẩn của lãnh đạo.

Chữ Hán

经
jīng
kinh qua; trải qua
Từ chứa 经