Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

经历

jīnglì

Trong tiếng Trung, 经历 (jīnglì) có nghĩa là “trải qua; trải nghiệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trải qua
  2. trải nghiệm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一次难忘的经历。
    Zhè shì yí cì nánwàng de jīnglì.
    Đây là một trải nghiệm khó quên.

Chữ Hán