Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

历来

lìlái

Trong tiếng Trung, 历来 (lìlái) có nghĩa là “(phó từ) từ trước đến nay; luôn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) từ trước đến nay
  2. luôn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家餐厅历来重视食品安全。
    Zhè jiā cāntīng lìlái zhòngshì shípǐn ānquán.
    Nhà hàng này từ trước đến nay luôn coi trọng an toàn thực phẩm.

Chữ Hán