Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

历史

lìshǐ

Trong tiếng Trung, 历史 (lìshǐ) có nghĩa là “lịch sử”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lịch sử

Lượng từ: 门、段

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座城市有两千多年的历史。
    Zhè zuò chéngshì yǒu liǎngqiān duō nián de lìshǐ.
    Thành phố này có hơn hai nghìn năm lịch sử.

Chữ Hán

历
lì
calendar; to experience
Từ chứa 历
史
shǐ
history; annals
Từ chứa 史