Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

历经

lìjīng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 歷經

Trong tiếng Trung, 历经 (lìjīng) có nghĩa là “trải qua; nếm trải”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trải qua
  2. nếm trải
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 历经多次磨难,他们终于成功了。
    Lìjīng duō cì mó'nàn, tāmen zhōngyú chénggōng le.
    Trải qua nhiều gian nan, cuối cùng họ cũng đã thành công.

Chữ Hán