Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

沧桑

cāngsāng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 滄桑

Trong tiếng Trung, 沧桑 (cāngsāng) có nghĩa là “thăng trầm; biến thiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thăng trầm
  2. biến thiên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座老城市经历了百年的沧桑。
    Zhè zuò lǎo chéngshì jīnglìle bǎinián de cāngsāng.
    Thành phố cổ này đã trải qua trăm năm thăng trầm biến đổi.

Chữ Hán

沧
cāng
(of water, esp. the ocean) deep blue-green; cold
Từ chứa 沧
桑
sāng
mulberry tree
Từ chứa 桑