Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

角度

jiǎodù

Trong tiếng Trung, 角度 (jiǎodù) có nghĩa là “góc độ; quan điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. góc độ
  2. quan điểm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们可以从另一个角度看问题。
    Wǒmen kěyǐ cóng lìng yí gè jiǎodù kàn wèntí.
    Chúng ta có thể nhìn nhận vấn đề từ một góc độ khác.

Chữ Hán