Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

态度

tàidu

Trong tiếng Trung, 态度 (tàidu) có nghĩa là “thái độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thái độ

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的工作态度很好。
    Tā de gōngzuò tàidu hěn hǎo.
    Thái độ làm việc của anh ấy rất tốt.

Chữ Hán