心态
Trong tiếng Trung, 心态 (xīntài) có nghĩa là “tâm thái; tâm lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tâm thái
- tâm lý
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 心态 (xīntài) có nghĩa là “tâm thái; tâm lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.