Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

心态

xīntài

Trong tiếng Trung, 心态 (xīntài) có nghĩa là “tâm thái; tâm lý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tâm thái
  2. tâm lý
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 考试前保持好心态很重要。
    Kǎoshì qián bǎochí hǎo xīntài hěn zhòngyào.
    Giữ tâm thái tốt trước kỳ thi là rất quan trọng.

Chữ Hán