Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

常态

chángtài
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 常態

Trong tiếng Trung, 常态 (chángtài) có nghĩa là “trạng thái bình thường; thông thường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trạng thái bình thường
  2. thông thường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在家办公已经成为常态。
    Zàijiā bàngōng yǐjīng chéngwéi chángtài.
    Làm việc tại nhà đã trở thành chuyện bình thường.

Chữ Hán