Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

题

tí

Trong tiếng Trung, 题 (tí) có nghĩa là “câu hỏi; đề bài; chủ đề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. câu hỏi
  2. đề bài
  3. chủ đề

Lượng từ: 个、道

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这道题太难了,我不会做。
    Zhè dào tí tài nán le, wǒ bú huì zuò.
    Câu này khó quá, tôi không biết làm.

Chữ Hán

题
tí
câu hỏi; đề bài
Từ chứa 题