题
Trong tiếng Trung, 题 (tí) có nghĩa là “câu hỏi; đề bài; chủ đề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- câu hỏi
- đề bài
- chủ đề
Lượng từ: 个、道
Trong tiếng Trung, 题 (tí) có nghĩa là “câu hỏi; đề bài; chủ đề”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个、道